Skip to content
-

Cho thuê xe tải chở hàng từ 1.25 tấn đến 10 tấn tại Hà Nội đi các tỉnh

Năng lực thế mạnh của nhà cung cấp dịch VIP Sedan sẽ đáp ứng nhu cầu thuê xe tải chở hàng từ 1.25 tấn  đến 10 tấn phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa, chuyển nhà, chuyển văn phòng, chuyển kho, giao nhận hàng hóa,... nội khu công nghiệp, nội/ngoại thành Hà Nội và liên tỉnh.

Sở hữu lên đến hàng hàng trăm xe nhiều tải trọng, gồm: 1.25 tấn, 2.5 tấn, 3.5 tấn, 5 tấn, 8 tấn và 10 tấn, chúng tôi đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách linh hoạt. Phương tiện vận tải phù hợp cho nhiều lựa chọn về khối lượng, kích thước hàng hóa và thời gian được phục vụ.

Bạn cần thuê xe tải theo chuyến, theo ngày hoặc vận chuyển hàng hóa trong Hà Nội hay đi tỉnh? Hãy liên hệ VIP Sedan để được tư vấn loại xe phù hợp và nhận báo giá tối ưu nhất.

Dịch vụ cho thuê xe tải tại VIP Sedan

Nhu cầu vận chuyển hàng hóa của mỗi khách hàng không giống nhau. Có đơn hàng chỉ cần một chiếc xe tải nhỏ 1.25 tấn, trong khi những lô hàng lớn có thể cần xe 8 tấn hoặc 10 tấn. VIP Sedan cung cấp nhiều lựa chọn tải trọng để đáp ứng các nhu cầu vận chuyển khác nhau:

  • Chuyên chở hàng kinh doanh
  • Giao hàng từ kho đến cửa hàng
  • Vận chuyển nội thất
  • Chuyển nhà
  • Chuyển văn phòng
  • Chuyển kho
  • Vận chuyển thiết bị, máy móc
  • Giao nhận hàng hóa nội thành
  • Vận chuyển ngoại thành và liên tỉnh theo yêu cầu
  • Vận chuyển hàng hóa số lượng lớn
  • Vận chuyển vật tư
  • Giao hàng cho cửa hàng và đại lý
  • Chuyển kho, chuyển xưởng
  • Hàng hóa công nghiệp
  • Hàng hóa số lượng lớn
  • Vận chuyển theo hợp đồng
  • ...

xe-van-dai-vip-sedan-11.jpg (263 KB)

Loại xe phù hợp sẽ phụ thuộc không chỉ vào tải trọng mà còn vào kích thước, số lượng, đặc điểm hàng hóa và quãng đường vận chuyển. Khi liên hệ với chúng tôi, bạn chỉ cần cung cấp điểm lấy hàng, điểm giao hàng, thời gian cần xe và thông tin cơ bản về hàng hóa. Đối với hàng hóa có đặc điểm đặc biệt, khách hàng nên trao đổi trước để xác định phương án vận chuyển phù hợp. VIP Sedan sẽ tư vấn tải trọng phù hợp và báo giá cụ thể hơn cho từng nhu cầu.

Bảng giá thuê xe tải tại Hà Nội và liên tỉnh

TUYẾN ĐƯỜNG
(Xuất phát từ Nội Bài)
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
3.1x1.6x1.64.2x1.7x1.74.7x1.9x1.95.7x2.1x2.16.9x2.25x2.259.3x2.35x2.3
HÀ NỘI
KCN Nội bài2500004900005300006800008800001070000
KCN Quang Minh2500004900005300006800008800001070000
KCN Thăng Long2500005300006100007800009700001270000
KCN Thạch Thất530000820000880000107000012700001560000
Khu CNC Láng Hòa Lạc6800008800001020000127000015600001950000
TX Sơn Tây68000010200001070000136000017500002140000
KCN Phú Nghĩa64000011200001170000141000018400002230000
Ứng Hòa, Chương Mỹ78000012700001310000165000020400002430000
TT TP Hà Nội440000780000880000117000014500001840000
Nguyên Khê (Đông Anh)2500005300006100007800009700001270000
Hà Đông – Hà Nội490000820000920000136000015600001840000
VĨNH PHÚC
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Bình Xuyên34000064000068000088000011700001450000
KCN Bá Thiện34000064000068000088000011700001450000
KCN K. Quang34000068000078000097000013600001560000
PHÚ THỌ
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Thụy Vân640000920000970000145000016500001950000
Thị xã Phú Thọ92000014500001560000175000021400002620000
Đồng Lạng78000011700001270000156000019500002340000
Tử Đà82000011700001270000156000019500002340000
H. Thanh Thủy97000015600001650000214000026200003210000
TT Huyện Đoan Hùng107000016500001750000234000027300003300000
THANH HÓA
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT TP Thanh Hóa203000030200003060000369000040800005350000
TT Huyện Nghi Sơn253000037400003840000486000058300006610000
NGHỆ AN
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Vsip Nghệ An311000043700004860000583000070900008270000
LUXSHARE NGHỆ AN330000044600005040000583000070900008270000
H. Đô Lương340000042800004670000563000072000008550000
HÀ TĨNH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT TP Hà Tĩnh3890000564000058300007780000924000010210000
Vũng Áng.Kỳ Anh ( H.Tĩnh)45700006610000700000087500001069000011670000
HƯNG YÊN
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Tân Quang490000780000820000117000013600001650000
KCN P.Nối A/B530000880000970000127000015600001950000
KCN TL25300009700001070000136000016500002040000
TT Huyện Ân Thi64000010700001170000156000019500002140000
Kim Động73000011200001210000156000019500002140000
TT TP Hưng Yên78000012700001360000156000019500002340000
Trấn Vương82000012700001450000165000020400002430000
HẢI DƯƠNG
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Phúc Điền78000010700001170000145000018400002340000
Thanh Miện88000012700001410000156000019500002380000
TT TP Hải Dương/ Đại An82000011700001270000156000020400002530000
KCN Nam Sách88000012100001270000156000021400002530000
H. Ninh Giang97000014500001560000195000024300002820000
TT Phú Thái97000014500001560000195000024300002820000
HẢI PHÒNG
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Nomura117000015600001840000223000029100003300000
KCN Tràng Duệ127000017100001840000223000031000003300000
Vinfast Hải Phòng156000025300002670000311000036900004470000
TT TP Hải Phòng127000020400002140000234000031100003500000
Cảng Hải Phòng136000021400002230000243000032100003890000
NAM ĐỊNH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT TP Nam Định127000019000002140000243000029100003500000
Trực Ninh141000022300002340000291000035000004370000
THÁI BÌNH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT TP Thái Bình136000020400002140000253000031100003890000
Tiền Hải165000022300002340000311000043700004860000
BẮC NINH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Yên Phong34000064000068000088000010700001360000
Đông Thọ39000064000068000088000010700001360000
KCN Vsip440000780000920000117000013600001650000
TT TP Bắc Ninh390000780000920000117000013600001650000
KCN Quế Võ440000730000780000112000013100001650000
KCN Quế Võ 2530000880000970000136000017500002140000
KCN Đại Đồng440000780000920000117000013600001650000
KCN Thuận Thành530000880000970000136000017500002140000
BẮC GIANG
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Quang Châu530000820000970000127000014500001750000
KCN Đình Trám530000820000970000127000014500001750000
TT TP Bắc Giang6400009700001070000136000016500001950000
Vân Trung530000820000970000127000014500001750000
TT Huyện Yên Dũng64000011700001310000171000020400002430000
TT Huyện Lục Nam73000012700001310000180000020400002430000
TT Huyện Lục Ngạn97000014500001560000234000027300003300000
TT Huyện Yên Thế78000012700001360000175000021400002530000
TT Huyện Hiệp Hòa44000073000082000097000012700001560000
QUẢNG NINH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT TP Hạ Long156000021400002230000273000036900004280000
Quảng Yên, Quảng Ninh136000019900002100000243000032100003890000
Nhiệt Điện Mông Dương195000028200002910000389000048600005250000
TT TP Móng Cái341000046700005150000632000072900008550000
THÁI NGUYÊN
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
KCN Yên Bình490000820000920000127000014500001650000
KCN Sông công530000820000920000127000014500001750000
TT TP Thái Nguyên640000880000920000117000015600001840000
HÀ NAM
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
Đồng Văn Duy Tiên82000012100001310000165000021400002430000
Đồng Văn 492000013100001410000180000023400002730000
Lý Nhân Hà Nam97000015600001650000214000025300002820000
TT TX Phủ Lý92000012700001360000175000023400002820000
HÒA BÌNH
Xe 1.25 tấnXe 2.5 tấnXe 3.5 tấnXe 5 tấnXe 8 tấnXe 10 tấn
TT Huyện Lương sơn78000010700001260000145000018400002230000
TT TP Hòa Bình97000013600001450000204000027300003210000
TUYÊN QUANGTT TP Tuyên Quang145000019400002140000262000031000003800000
HÀ GIANGTT TP Hà Giang341000047600005060000632000082700009720000
YÊN BÁITT TP Yên Bái145000021400002620000311000040400004370000
LÀO CAITT TP Lào Cai340000047600005450000681000087500009240000
Sơn LaTT TP Sơn La3410000506000054400007780000885000010690000
Điện BiênTT TP Điện Biên539000082700008750000116700001361000014580000
Lai ChâuTT TP Lai Châu535000064200009240000126400001458000015560000
Ninh BìnhTT TP Ninh Bình117000018400001950000223000029100003500000
Cao BằngTT TP Cao Bằng330000033000005150000681000077800008750000
Bắc KạnTT TP Bắc Kạn145000020400002140000341000038900004370000
Lạng SơnTT TP Lạng Sơn165000026200002730000330000040800004860000
Đà NẵngTT TP Đà Nẵng87500001167000012450000155600001750000020420000
HuếTT TP Huế7780000972000010210000126400001604000018480000
Quảng NgãiTP Quảng Ngãi126000001575000017850000210000002625000028350000

Lưu ý:

  • Bảng giá được lập theo mức giá dầu là 18.000 VND/ lít. Vì vậy, tại thời điểm phát sinh dịch vụ, giá sẽ được điều chỉnh theo giá xăng/dầu thực tế trên thị trường
  • Giá chưa bao gồm thuế GTGT

Bảng giá tham khảo phụ phí thường phát sinh gặp

Phụ phí/ Loại xe1.25T2.5T3.5T5T7T-8T10T
Thêm điểm trên cùng tuyến =< 5km500008000090000100000120000120000
Phí phát sinh trả hàng thêm kho tại Nội Bài/ 1 kho+ thêm Vé kho phát sinh thêm nếu có50000500005000050000100000100000
Phí chờ giờ ( VND/ giờ)500005000060000600008000080000
Miễn phí chờ giờ/ 1 đầu (lấy/ trả hàng)/ 1 chuyến1,01,01,01,02,02,0
Phí Lưu đêm (18h ngày hôm trước đên 8h sáng ngày hôm sau)
Phí lưu 1 ca xe tại Nội Bài : (tính từ khi xe tới điểm chờ lấy hoặc trả hàng đã trừ thời gian Free theo từng trọng tải trên)
- Nếu thời gian chờ ít hơn 1 Ca xe sẽ tính theo chờ giờ thực tế
- Nếu thời gian chờ vượt 1 ca xe thì sẽ tính 1 ca xe + giờ phát sinh vượt ca xe
- 1 Ca xe = 12h
450000500000500000600000600000700000
Phí lưu 1 ca xe tại điểm khác Nội Bài : (tính từ khi xe tới điểm chờ lấy hoặc trả hàng đã trừ thời gian Free theo từng trọng tải trên)
- Nếu thời gian chờ ít hơn 1 Ca xe sẽ tính theo chờ giờ thực tế
- Nếu thời gian chờ vượt 1 ca xe thì sẽ tính 1 ca xe + giờ phát sinh vượt ca xe
- 1 Ca xe = 12h
650000750000750000850000850000950000
Phát sinh hàng 2 chiều, chiều về tính cước 50% chuyến.
Đón trượt hàng tính cước 75% chuyến
Phát sinh khácĐàm phán cụ thể theo chuyến hàng giữa hai bên

Cho thuê xe vận tải 24/7 tại Hà Nội và liên tỉnh

Đội ngũ lái xe luôn sẵn sàng lên đường vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày để giúp khách hàng giao nhận hàng hóa đúng hẹn. Khu vực phục vụ bao gồm cả nội/ngoại thành Hà Nội và xe đi liên tỉnh.

Theo Quyết định 01/2026/QĐ-UBND: Về việc ban hành quy định về hoạt động của phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội (<< click để xem chi tiết),chúng tôi sẽ tư vấn khung thời gian hợp lý của điểm giao nhận hàng hóa cho mỗi chuyến đi. Bên cạnh đó, với mỗi sự kiện của Thành phố Hà Nội, các khung thời gian của khu vực hay bị tắc đường cũng sẽ được chúng tôi theo dõi thường xuyên để tư vấn khách hàng hạn chế tối đa phát sinh phụ phí.

05 bước quy trình thuê xe tại Vip Sedan

Bước 1: Cung cấp nhu cầu vận chuyển

Khách hàng gửi thông tin về chuyến đi:

  • Điểm lấy hàng
  • Điểm giao hàng
  • Thời gian cần xe
  • Loại hàng hóa
  • Khối lượng và kích thước hàng

Bước 2: Tư vấn loại xe

VIP Sedan tư vấn lựa chọn xe có tải trọng và kích thước phù hợp theo chủng loại hàng hóa.

Bước 3: Nhận báo giá

Dựa trên lịch trình và yêu cầu cụ thể, VIP Sedan gửi báo giá chi tiết cho khách hàng.

Bước 4: Xác nhận lịch xe

Hai bên thống nhất thời gian, địa điểm và phương án vận chuyển.

Bước 5: Vận chuyển hàng hóa

Xe đến điểm lấy hàng theo lịch đã thống nhất và thực hiện vận chuyển đến địa điểm giao hàng.

Vip Sedan trong hơn 10 năm phát triển đã là đối tác vận tải chiến lược của nhiều hãng lớn trong và ngoài nước. Chúng tôi luôn luôn lắng nghe và không ngừng cải tiến chất lượng dịch vụ để hướng tới hợp tác bền vững với khách hàng của mình. Hãy gọi ngay 0388155155 để trải nghiệm dịch vụ vận tải uy tín, chuyên nghiệp và tận tâm.

5/5 (1 bầu chọn)  

Cơ sở trên toàn quốc

- Số 268 Cao thắng, Tp. Hạ Long, Quảng Ninh
- Sảnh khách sạn Tràng An, Số 1 Lê Hồng Phong, Phường Vân Giang, Tp. Ninh Bình
- 24D đường Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hoà
- 168 đường Trần Hưng Đạo, Ấp Cửa Lấp, Xã Dương Tơ, Phú Quốc, Kiên Giang
- 158 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu,TP Đà Nẵng
- 268B Lê Hồng Phong, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh
- 389 đường Bùi Thị Xuân, Phường 2, Tp Đà Lạt, Lâm Đồng

Cơ sở tại Hà Nội

- Số 1 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- 227 Trần Thái Tông, Cầu Giấy, Hà Nội
- 68 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa, Hà Nội
- 27 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- 128 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Park 3, Time City, Hai Bà Trưng, Hà Nội